👨 Vater
/ˈfaːtɐ/
Tiếng ĐứcA1
Nghĩa
- BốA1
- bố, chaA1
Câu ví dụ
Mein Vater ist der Größte von uns allen.Trong chúng tôi, bố tôi là người cao nhất.
Mein Vater ist um neun nach Hause gekommen.Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ.
Mein Vater kann schwimmen, aber meine Mutter nicht.Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngMạo từ & Số đếm · 5 phút · miễn phí
›