verwirrt
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- bối rối
Câu ví dụ
Tom scheint völlig verwirrt zu sein.Tom có vẻ hoàn toàn bối rối.
Tom schien verwirrt zu sein.Tom có vẻ bối rối.
Tom ist sehr verwirrt.Tom cực kỳ bối rối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›