der Fan
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- người hâm mộ
Câu ví dụ
Tim ist ein großer Fan von satirischen Komödien.Tim rất thích truyện cười mỉa mai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›