vollständig
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đầy đủ, toàn bộ
Câu ví dụ
Die Angelegenheit ist vollständig geregelt.Mọi chuyện đã được giải quyết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›