die Wirkung
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tác dụng
Câu ví dụ
Das neue Medikament zeigte eine sofortige Wirkung.Loại thuốc mới phô bày hiệu ứng tức thời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›