vorstellen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- giới thiệu; tưởng tượng
Câu ví dụ
Kannst du dir vorstellen, wie unser Leben ohne Elektrizität aussehen würde?Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?
Ich muss meine Uhr zwei Minuten vorstellen.Tôi phải đặt đồng hồ đeo tay sớm hơn hai phút.
Könnt ihr euch vorstellen, wie unser Leben ohne Strom ausschauen würde?Bạn có thể tưởng tượng cuộc sống của chúng ta sẽ như nào khi không có điện ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›