zwar
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tuy… nhưng (zwar… aber)
Câu ví dụ
Es ist zwar schön, aber nutzlos.Nó đẹp nhưng vô dụng.
Ich spreche zwar kein Französisch, verstehe es jedoch ein wenig.Tôi không nói tiếng Pháp, nhưng tôi có thể hiểu được một chút.
Ich sage dir das zwar nicht gern, aber Tom mag dich nicht leiden.Tôi ghét phải nói với bạn điều này, nhưng Tom không thực sự thích bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›