warm
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ấm, nóng
Câu ví dụ
Es ist sehr warm hier im Sommer.Mùa hè ở đây rất nóng.
Es ist ganz schön warm heute.Hôm nay trời khá ấm.
Ziehen Sie sich warm an!Mặc ấm vào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›