verpassen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lỡ, bỏ lỡ
Câu ví dụ
Ich wollte nicht, dass Sie Ihren Bus verpassen.Tôi không muốn bạn lỡ chuyến xe bus.
Du darfst diesen herrlichen Film nicht verpassen.Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này.
Das will ich wirklich nicht verpassen.Tôi thực sự không muốn bỏ lỡ điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›