NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

verpassen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • lỡ, bỏ lỡ

Câu ví dụ

Ich wollte nicht, dass Sie Ihren Bus verpassen.Tôi không muốn bạn lỡ chuyến xe bus.
Du darfst diesen herrlichen Film nicht verpassen.Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này.
Das will ich wirklich nicht verpassen.Tôi thực sự không muốn bỏ lỡ điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2