NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Giới từ luôn đi cách 4: für, ohne, durch, gegen, um

Tiếng ĐứcGoethe A2 — Sơ cấpCách 3 (Dativ) & giới từ
Công thứcfür · ohne · durch · gegen · um + Akkusativ / für dich · ohne meinen Mann · durch den Park

Giải thích

Nhóm giới từ này LUÔN dùng cách 4: für (cho, dành cho), ohne (không có), durch (xuyên qua), gegen (chống lại; khoảng giờ), um (quanh; lúc). Chỉ giống đực thấy đổi: für den Vater, ohne einen Schirm; với đại từ: für mich, ohne dich, gegen ihn. Lỗi người Việt hay mắc: thấy chữ “cho” liền dùng cách 3 (für mir) — für luôn đi cách 4; và thêm quán từ thừa sau ohne với danh từ không đếm được: ohne Zucker là đủ.

Ví dụ

Das Geschenk ist für dich.Món quà này dành cho bạn.
Ich trinke Kaffee ohne Zucker.Tôi uống cà phê không đường.
Wir gehen durch den Park.Chúng tôi đi xuyên qua công viên.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Das ist ein Geschenk für __.
Gợi ý: Đây là quà cho bạn.
  • dein
  • du
  • dir
  • dich
Xem đáp án
Đáp án: dich
für luôn + cách 4: du → dich.
Chọn đáp án đúng
Er geht ohne __ Schirm.
Gợi ý: Anh ấy đi mà không mang ô.
  • seinem
  • sein
  • seinen
  • seiner
Xem đáp án
Đáp án: seinen
ohne + cách 4; der Schirm → seinen.
Chọn đáp án đúng
Wir laufen durch __ Wald.
Gợi ý: Chúng tôi đi bộ xuyên rừng.
  • dem
  • des
  • den
  • der
Xem đáp án
Đáp án: den
durch + cách 4; der Wald → den Wald.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi làm việc này vì bạn / cho bạn.”
  • Ich mache das für dir.
  • Ich mache das mit dich.
  • Ich mache das zu dir.
  • Ich mache das für dich.
Xem đáp án
Đáp án: Ich mache das für dich.
für + cách 4 → dich. für dir là lỗi rất phổ biến.
Điền vào chỗ trống
Hast du etwas gegen __?
Gợi ý: Bạn có gì phản đối tôi à? (ich)
Xem đáp án
Đáp án: mich
gegen + cách 4: ich → mich.
Điền vào chỗ trống
Wir fahren mit dem Rad um __ See.
Gợi ý: Chúng tôi đạp xe quanh hồ. (der See)
Xem đáp án
Đáp án: den
um (quanh) + cách 4; der See → den See.
Sắp xếp
Sắp xếp: Món quà dành cho mẹ tôi.
  • Das Geschenk
  • meine Mutter.
  • ist
  • für
Xem đáp án
Đáp án: Das Geschenk ist für meine Mutter.
für + cách 4; die Mutter giữ nguyên meine.
Sắp xếp
Sắp xếp: Không có bạn thì tôi không đi.
  • nicht.
  • Ohne dich gehe
  • ich
Xem đáp án
Đáp án: Ohne dich gehe ich nicht.
Ohne dich chiếm vị trí 1, động từ gehe theo ngay sau.

Cùng chủ đề: Cách 3 (Dativ) & giới từ

← Tất cả điểm ngữ pháp