NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Đại từ cách 3: mir, dir, ihm, ihr, uns, euch, ihnen, Ihnen

Tiếng ĐứcGoethe A2 — Sơ cấpCách 3 (Dativ) & giới từ
Công thứcich → mir · du → dir · er/es → ihm · sie → ihr · wir → uns · ihr → euch · sie → ihnen · Sie → Ihnen

Giải thích

Đại từ chỉ người nhận (cho ai, với ai) dùng cách 3: Kannst du mir helfen? Wie geht es Ihnen? Chú ý các cặp dễ lẫn: mich (cách 4) – mir (cách 3), dich – dir, ihn – ihm. Nhiều cụm cố định dùng cách 3: Mir ist kalt (tôi thấy lạnh), Das tut mir leid, Es geht mir gut. Lỗi người Việt hay mắc: nói Ich bin kalt (nghe như “tôi lạnh lùng”) thay cho Mir ist kalt, và dùng mich thay mir: Kannst du mich helfen?

Ví dụ

Wie geht es dir? — Danke, mir geht es gut.Bạn khoẻ không? — Cảm ơn, mình khoẻ.
Das Buch gehört ihm.Cuốn sách là của anh ấy.
Ich schreibe Ihnen morgen eine E-Mail.Ngày mai tôi sẽ viết email cho ông.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Kannst du __ helfen?
Gợi ý: Bạn giúp mình được không?
  • mir
  • mich
  • mein
  • ich
Xem đáp án
Đáp án: mir
helfen luôn đi với cách 3 → mir, không phải mich.
Chọn đáp án đúng
Wie geht es __, Frau Klein?
Gợi ý: Bà Klein có khoẻ không ạ?
  • Ihnen
  • ihnen
  • Ihr
  • Sie
Xem đáp án
Đáp án: Ihnen
Mẫu Wie geht es + cách 3; Sie lịch sự → Ihnen, viết hoa.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi thấy lạnh.”
  • Mir ist kalt.
  • Ich habe kalt.
  • Ich bin kalt.
  • Mich ist kalt.
Xem đáp án
Đáp án: Mir ist kalt.
Cảm giác nóng lạnh dùng cách 3: Mir ist kalt. Ich bin kalt nghĩa là tôi lạnh lùng.
Chọn đáp án đúng
Ich gebe __ das Geld.
Gợi ý: Tôi đưa tiền cho anh ấy.
  • er
  • sein
  • ihn
  • ihm
Xem đáp án
Đáp án: ihm
Người nhận ở cách 3: er → ihm. ihn là cách 4.
Điền vào chỗ trống
Das tut __ leid.
Gợi ý: Tôi xin lỗi / Tôi rất tiếc.
Xem đáp án
Đáp án: mir
Cụm cố định: Das tut mir leid.
Điền vào chỗ trống
Ich zeige __ die Fotos.
Gợi ý: Mình cho các bạn xem ảnh. (ihr)
Xem đáp án
Đáp án: euch
ihr ở cách 3 → euch (giống cách 4).
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi cảm ơn bạn.
  • Ich
  • dir.
  • danke
Xem đáp án
Đáp án: Ich danke dir.
danken đi với cách 3 → dir.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn có khoẻ không?
  • es
  • geht
  • dir?
  • Wie
Xem đáp án
Đáp án: Wie geht es dir?
Mẫu cố định: Wie geht es dir?

Cùng chủ đề: Cách 3 (Dativ) & giới từ

← Tất cả điểm ngữ pháp