NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Cách 3 (Dativ): dem, der, dem, den + -n — người nhận

Tiếng ĐứcGoethe A2 — Sơ cấpCách 3 (Dativ) & giới từ
Công thứcder/das → dem · die → der · số nhiều → den + danh từ -n / ein → einem · eine → einer

Giải thích

Cách 3 thường là người nhận, trả lời câu hỏi Wem? (cho ai): Ich gebe dem Mann das Buch. Quán từ đổi: der → dem, das → dem, die → der, số nhiều die → den và danh từ thêm -n nếu chưa có (den Kindern). ein → einem, eine → einer; mein → meinem, meiner. Lỗi người Việt hay mắc: không phân biệt người nhận với vật được trao vì tiếng Việt chỉ thêm chữ “cho” (Ich gebe der Mann…), và quên -n ở số nhiều: mit den Kinder.

Ví dụ

Ich schenke meiner Mutter Blumen.Tôi tặng hoa cho mẹ.
Wir zeigen den Gästen die Stadt.Chúng tôi dẫn khách đi xem thành phố.
Gib dem Hund kein Brot!Đừng cho con chó ăn bánh mì!
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Ich gebe __ Lehrer mein Heft.
Gợi ý: Tôi đưa vở cho thầy giáo.
  • den
  • des
  • dem
  • der
Xem đáp án
Đáp án: dem
Người nhận ở cách 3; der Lehrer → dem Lehrer.
Chọn đáp án đúng
Er schenkt __ Freundin eine Kette.
Gợi ý: Anh ấy tặng bạn gái một sợi dây chuyền.
  • seine
  • seinen
  • seiner
  • seinem
Xem đáp án
Đáp án: seiner
die Freundin ở cách 3 → seiner.
Chọn đáp án đúng
Wir zeigen __ die Stadt.
Gợi ý: Chúng tôi dẫn khách xem thành phố. (die Gäste)
  • den Gäste
  • den Gästen
  • dem Gäste
  • die Gästen
Xem đáp án
Đáp án: den Gästen
Cách 3 số nhiều: den + danh từ thêm -n → den Gästen.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Cô ấy kể cho bọn trẻ một câu chuyện.”
  • Sie erzählt den Kindern eine Geschichte.
  • Sie erzählt der Kindern eine Geschichte.
  • Sie erzählt den Kinder eine Geschichte.
  • Sie erzählt die Kinder eine Geschichte.
Xem đáp án
Đáp án: Sie erzählt den Kindern eine Geschichte.
Người nhận số nhiều → den Kindern, nhớ thêm -n.
Điền vào chỗ trống
Ich kaufe __ Sohn ein Fahrrad.
Gợi ý: Tôi mua cho con trai tôi một chiếc xe đạp. (mein, der Sohn)
Xem đáp án
Đáp án: meinem
der Sohn ở cách 3 → meinem.
Điền vào chỗ trống
Wir bringen __ Oma Kuchen.
Gợi ý: Chúng tôi mang bánh cho bà. (die Oma)
Xem đáp án
Đáp án: der
die → der ở cách 3.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi tặng hoa cho mẹ tôi.
  • Blumen.
  • meiner Mutter
  • Ich schenke
Xem đáp án
Đáp án: Ich schenke meiner Mutter Blumen.
Người nhận (cách 3) đứng trước vật (cách 4).
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy chỉ đường cho người phụ nữ.
  • den Weg.
  • Er zeigt
  • der Frau
Xem đáp án
Đáp án: Er zeigt der Frau den Weg.
die Frau ở cách 3 → der Frau; vật den Weg đứng sau.

Cùng chủ đề: Cách 3 (Dativ) & giới từ

← Tất cả điểm ngữ pháp