NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Giới từ luôn đi cách 3: aus, bei, mit, nach, seit, von, zu

Tiếng ĐứcGoethe A2 — Sơ cấpCách 3 (Dativ) & giới từ
Công thứcaus · bei · mit · nach · seit · von · zu + Dativ / zum, zur, beim, vom

Giải thích

Bảy giới từ này LUÔN kéo theo cách 3, dù câu có chuyển động hay không: mit dem Bus, bei meiner Tante, seit einem Jahr, nach dem Essen, von der Arbeit, zum Arzt. Hay rút gọn: zu dem = zum, zu der = zur, bei dem = beim, von dem = vom. seit + hiện tại = đã … và vẫn đang: Ich wohne seit zwei Jahren hier. Lỗi người Việt hay mắc: dùng cách 4 sau mit (mit den Zug), dùng Perfekt với seit theo kiểu tiếng Anh, và lẫn zu (tới người, địa điểm) với nach (tới thành phố, nước).

Ví dụ

Ich fahre mit dem Fahrrad zur Arbeit.Tôi đi làm bằng xe đạp.
Seit einem Jahr lerne ich Deutsch.Tôi học tiếng Đức được một năm rồi.
Nach dem Essen trinken wir Kaffee.Ăn xong chúng tôi uống cà phê.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Ich fahre mit __ Zug.
Gợi ý: Tôi đi bằng tàu hoả.
  • den
  • das
  • dem
  • der
Xem đáp án
Đáp án: dem
mit luôn + cách 3; der Zug → dem Zug.
Chọn đáp án đúng
Ich gehe heute __ Arzt.
Gợi ý: Hôm nay tôi đi khám bác sĩ.
  • zum
  • in
  • zur
  • nach
Xem đáp án
Đáp án: zum
Đi tới người → zu; der Arzt → zu dem = zum.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi sống ở đây được hai năm rồi.”
  • Ich wohne seit zwei Jahren hier.
  • Ich wohne seit zwei Jahre hier.
  • Ich wohne für zwei Jahren hier.
  • Ich habe seit zwei Jahren hier gewohnt.
Xem đáp án
Đáp án: Ich wohne seit zwei Jahren hier.
seit + thì hiện tại cho việc vẫn đang tiếp diễn. Cách 3 số nhiều: Jahren.
Chọn đáp án đúng
Sie wohnt bei __ Eltern.
Gợi ý: Cô ấy sống ở nhà bố mẹ.
  • ihrer
  • ihren
  • ihrem
  • ihre
Xem đáp án
Đáp án: ihren
bei + cách 3, số nhiều → ihren Eltern.
Điền vào chỗ trống
Ich komme gerade __ der Arbeit.
Gợi ý: Tôi vừa đi làm về.
Xem đáp án
Đáp án: von
Từ chỗ làm về → von der Arbeit.
Điền vào chỗ trống
Wir gehen jetzt __ Supermarkt.
Gợi ý: Giờ chúng tôi đi siêu thị. (zu + dem)
Xem đáp án
Đáp án: zum
zu dem rút gọn thành zum.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ăn xong chúng tôi đi dạo.
  • wir
  • Nach dem Essen gehen
  • spazieren.
Xem đáp án
Đáp án: Nach dem Essen gehen wir spazieren.
nach + cách 3: nach dem Essen; cụm này chiếm vị trí 1.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đi làm bằng xe đạp.
  • mit dem Fahrrad
  • zur Arbeit.
  • Ich fahre
Xem đáp án
Đáp án: Ich fahre mit dem Fahrrad zur Arbeit.
mit dem Fahrrad (cách 3), zur Arbeit = zu der Arbeit.

Cùng chủ đề: Cách 3 (Dativ) & giới từ

← Tất cả điểm ngữ pháp