Perfekt với sein: động từ chỉ di chuyển và thay đổi trạng thái
Tiếng ĐứcGoethe A2 — Sơ cấpThì quá khứ Perfekt
Công thứcS + sein (vị trí 2) + … + Partizip II / gehen → ist gegangen · fahren → ist gefahren
Giải thích
Phần lớn động từ dùng haben, nhưng nhóm sau dùng sein: di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác (gehen, fahren, fliegen, kommen, laufen), thay đổi trạng thái (aufstehen, einschlafen, sterben, werden), và hai từ bleiben, sein: Ich bin zu Hause geblieben; Ich bin in Berlin gewesen. Những động từ này thường không có tân ngữ cách 4. Lỗi người Việt hay mắc: dùng haben cho mọi động từ (Ich habe nach Hause gegangen), nhất là với bleiben và aufstehen.
Ví dụ
Ich bin gestern nach Hamburg gefahren.Hôm qua tôi đã đi Hamburg.
Wann bist du aufgestanden?Bạn đã dậy lúc mấy giờ?
Wir sind zu Hause geblieben.Chúng tôi đã ở nhà.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Er __ nach Hause gegangen.
Gợi ý: Anh ấy đã về nhà.
- hat
- sind
- habe
- ist
Xem đáp án
Đáp án: ist
gehen là di chuyển → dùng sein; er → ist.
gehen là di chuyển → dùng sein; er → ist.
Chọn đáp án đúng
Wann __ ihr angekommen?
Gợi ý: Các bạn đến nơi lúc nào?
- hat
- sind
- seid
- habt
Xem đáp án
Đáp án: seid
ankommen là di chuyển tới nơi → sein; ihr → seid.
ankommen là di chuyển tới nơi → sein; ihr → seid.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Hôm qua tôi đã ở nhà.”
- Ich habe gestern zu Hause geblieben.
- Ich bin gestern zu Hause gebleibt.
- Ich habe gestern zu Hause bleiben.
- Ich bin gestern zu Hause geblieben.
Xem đáp án
Đáp án: Ich bin gestern zu Hause geblieben.
bleiben dùng sein dù không di chuyển; Partizip là geblieben.
bleiben dùng sein dù không di chuyển; Partizip là geblieben.
Chọn đáp án đúng
Động từ nào chia Perfekt với sein?
- aufstehen
- arbeiten
- kaufen
- lernen
Xem đáp án
Đáp án: aufstehen
aufstehen là thay đổi trạng thái (nằm → đứng dậy) → ist aufgestanden.
aufstehen là thay đổi trạng thái (nằm → đứng dậy) → ist aufgestanden.
Điền vào chỗ trống
Wir __ nach Spanien geflogen.
Gợi ý: Chúng tôi đã bay sang Tây Ban Nha.
Xem đáp án
Đáp án: sind
fliegen là di chuyển → sein; wir → sind.
fliegen là di chuyển → sein; wir → sind.
Điền vào chỗ trống
Mein Opa ist letztes Jahr __.
Gợi ý: Ông tôi mất năm ngoái. (sterben)
Xem đáp án
Đáp án: gestorben
sterben là thay đổi trạng thái → sein; Partizip gestorben.
sterben là thay đổi trạng thái → sein; Partizip gestorben.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn đã từng đến Đức chưa?
- Bist
- schon einmal in Deutschland
- gewesen?
- du
Xem đáp án
Đáp án: Bist du schon einmal in Deutschland gewesen?
Perfekt của sein dùng chính sein: bist … gewesen.
Perfekt của sein dùng chính sein: bist … gewesen.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đã đến muộn.
- gekommen.
- Ich bin
- zu spät
Xem đáp án
Đáp án: Ich bin zu spät gekommen.
kommen → sein: bin … gekommen.
kommen → sein: bin … gekommen.
Cùng chủ đề: Thì quá khứ Perfekt
Perfekt với haben + Partizip II có quy tắc: ge…t (Ich habe gekauft)Partizip II bất quy tắc: ge…en, hay đổi nguyên âm (getrunken, geschrieben)Partizip II của động từ tách và không tách: eingekauft, besucht, telefoniertPräteritum của sein, haben và động từ khuyết thiếu: war, hatte, konnte