Partizip II của động từ tách và không tách: eingekauft, besucht, telefoniert
Tiếng ĐứcGoethe A2 — Sơ cấpThì quá khứ Perfekt
Công thứctách: tiền tố + ge + gốc (eingekauft) / be-, ver-, er-, ent-, -ieren: không ge- (besucht)
Giải thích
Động từ tách chèn ge- vào GIỮA tiền tố và gốc: einkaufen → eingekauft, aufstehen → aufgestanden, anrufen → angerufen. Động từ có tiền tố không tách (be-, ver-, er-, ent-, emp-, ge-, zer-) và động từ đuôi -ieren KHÔNG thêm ge-: besuchen → besucht, verstehen → verstanden, bezahlen → bezahlt, telefonieren → telefoniert. Lỗi người Việt hay mắc: đặt ge- lên đầu cả cụm (geeinkauft, geanrufen) hoặc thêm thừa (gebesucht, geverstanden).
Ví dụ
Ich habe heute Morgen eingekauft.Sáng nay tôi đã đi chợ.
Hast du deine Oma besucht?Bạn đã đi thăm bà chưa?
Wir haben lange telefoniert.Chúng tôi đã nói chuyện điện thoại rất lâu.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Ich habe dich gestern __.
Gợi ý: Hôm qua tôi đã gọi cho bạn. (anrufen)
- anruft
- angerufen
- angeruft
- geanrufen
Xem đáp án
Đáp án: angerufen
Động từ tách: ge- chèn giữa an- và rufen → angerufen.
Động từ tách: ge- chèn giữa an- và rufen → angerufen.
Chọn đáp án đúng
Wir haben unsere Freunde __.
Gợi ý: Chúng tôi đã đi thăm bạn bè.
- besucht
- besuchte
- gebesucht
- gebesuchen
Xem đáp án
Đáp án: besucht
be- là tiền tố không tách nên không thêm ge-: besucht.
be- là tiền tố không tách nên không thêm ge-: besucht.
Chọn đáp án đúng
Hast du alles __?
Gợi ý: Bạn đã hiểu hết chưa? (verstehen)
- versteht
- verstandet
- geverstanden
- verstanden
Xem đáp án
Đáp án: verstanden
ver- không tách, không ge-; stehen là động từ mạnh → verstanden.
ver- không tách, không ge-; stehen là động từ mạnh → verstanden.
Chọn đáp án đúng
Wann bist du heute __?
Gợi ý: Hôm nay bạn dậy lúc mấy giờ? (aufstehen)
- geaufstanden
- aufgesteht
- aufgestanden
- aufstehen
Xem đáp án
Đáp án: aufgestanden
auf- tách được → auf + ge + standen.
auf- tách được → auf + ge + standen.
Điền vào chỗ trống
Ich habe schon __.
Gợi ý: Tôi đã trả tiền rồi. (bezahlen)
Xem đáp án
Đáp án: bezahlt
be- không tách → bezahlt, không có ge-.
be- không tách → bezahlt, không có ge-.
Điền vào chỗ trống
Sie hat den ganzen Abend __.
Gợi ý: Cô ấy đã xem tivi cả buổi tối. (fernsehen)
Xem đáp án
Đáp án: ferngesehen
fern- tách được → fern + ge + sehen.
fern- tách được → fern + ge + sehen.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi đã đi mua sắm.
- haben
- eingekauft.
- Wir
Xem đáp án
Đáp án: Wir haben eingekauft.
einkaufen → eingekauft, đứng cuối câu.
einkaufen → eingekauft, đứng cuối câu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy đã gọi điện cho mẹ.
- seine Mutter
- angerufen.
- Er hat
Xem đáp án
Đáp án: Er hat seine Mutter angerufen.
anrufen + cách 4: hat seine Mutter angerufen.
anrufen + cách 4: hat seine Mutter angerufen.
Cùng chủ đề: Thì quá khứ Perfekt
Perfekt với haben + Partizip II có quy tắc: ge…t (Ich habe gekauft)Partizip II bất quy tắc: ge…en, hay đổi nguyên âm (getrunken, geschrieben)Perfekt với sein: động từ chỉ di chuyển và thay đổi trạng tháiPräteritum của sein, haben và động từ khuyết thiếu: war, hatte, konnte