Präteritum của sein, haben và động từ khuyết thiếu: war, hatte, konnte
Tiếng ĐứcGoethe A2 — Sơ cấpThì quá khứ Perfekt
Công thứcich/er war · hatte · konnte · musste · wollte · durfte / du warst, hattest, konntest
Giải thích
Khi kể chuyện quá khứ, người Đức thường KHÔNG dùng Perfekt cho sein, haben và động từ khuyết thiếu mà dùng Präteritum: Ich war krank, Ich hatte keine Zeit, Ich konnte nicht kommen. Chia: ich war, du warst, er war, wir waren; ich hatte, du hattest; können → konnte, müssen → musste, dürfen → durfte (bỏ Umlaut), wollen → wollte. ich và er giống nhau, không có -t. Lỗi người Việt hay mắc: giữ Umlaut (könnte là “có thể sẽ”, nghĩa khác), hoặc cố dùng Perfekt rườm rà.
Ví dụ
Gestern war ich sehr müde.Hôm qua tôi rất mệt.
Wir hatten keine Zeit.Chúng tôi đã không có thời gian.
Ich musste lange warten.Tôi đã phải chờ rất lâu.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Letztes Jahr __ ich in Berlin.
Gợi ý: Năm ngoái tôi ở Berlin.
- bin
- war
- wäre
- hatte
Xem đáp án
Đáp án: war
Kể quá khứ với sein → Präteritum war. wäre là Konjunktiv II, nghĩa giả định.
Kể quá khứ với sein → Präteritum war. wäre là Konjunktiv II, nghĩa giả định.
Chọn đáp án đúng
Er __ gestern Fieber.
Gợi ý: Hôm qua anh ấy bị sốt.
- hätte
- war
- hatte
- hattet
Xem đáp án
Đáp án: hatte
Fieber haben → quá khứ hatte. hattet là của ihr.
Fieber haben → quá khứ hatte. hattet là của ihr.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi đã không thể đến.”
- Ich kannte nicht kommen.
- Ich habe nicht kommen gekonnt.
- Ich könnte nicht kommen.
- Ich konnte nicht kommen.
Xem đáp án
Đáp án: Ich konnte nicht kommen.
Präteritum của können là konnte, không Umlaut. kannte là quá khứ của kennen (quen biết).
Präteritum của können là konnte, không Umlaut. kannte là quá khứ của kennen (quen biết).
Chọn đáp án đúng
Wo __ du gestern?
Gợi ý: Hôm qua bạn ở đâu?
- warst
- war
- wärst
- wart
Xem đáp án
Đáp án: warst
du → warst. wart là của ihr.
du → warst. wart là của ihr.
Điền vào chỗ trống
Wir __ früh aufstehen.
Gợi ý: Chúng tôi đã phải dậy sớm. (müssen)
Xem đáp án
Đáp án: mussten
müssen → musste (bỏ Umlaut); wir → mussten.
müssen → musste (bỏ Umlaut); wir → mussten.
Điền vào chỗ trống
Als Kind __ ich Ärztin werden.
Gợi ý: Hồi nhỏ tôi đã muốn làm bác sĩ. (wollen)
Xem đáp án
Đáp án: wollte
wollen → wollte; ich không có đuôi thêm.
wollen → wollte; ich không có đuôi thêm.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hôm qua trời rất lạnh.
- sehr kalt.
- Gestern war
- es
Xem đáp án
Đáp án: Gestern war es sehr kalt.
Gestern đầu câu → war ở vị trí 2, es sau động từ.
Gestern đầu câu → war ở vị trí 2, es sau động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi đã không có thời gian.
- keine
- Wir
- hatten
- Zeit.
Xem đáp án
Đáp án: Wir hatten keine Zeit.
haben → hatte; wir → hatten.
haben → hatte; wir → hatten.
Cùng chủ đề: Thì quá khứ Perfekt
Perfekt với haben + Partizip II có quy tắc: ge…t (Ich habe gekauft)Partizip II bất quy tắc: ge…en, hay đổi nguyên âm (getrunken, geschrieben)Perfekt với sein: động từ chỉ di chuyển và thay đổi trạng tháiPartizip II của động từ tách và không tách: eingekauft, besucht, telefoniert