Perfekt với haben + Partizip II có quy tắc: ge…t (Ich habe gekauft)
Tiếng ĐứcGoethe A2 — Sơ cấpThì quá khứ Perfekt
Công thứcS + haben (vị trí 2) + … + ge-gốc-t (cuối câu)
Giải thích
Perfekt là thì quá khứ dùng nhiều nhất khi NÓI: haben chia ở vị trí 2, Partizip II đứng CUỐI câu. Động từ có quy tắc tạo Partizip II bằng ge- + gốc + -t: machen → gemacht, kaufen → gekauft; gốc tận cùng -t/-d thêm -et: arbeiten → gearbeitet. Động từ đuôi -ieren không có ge-: studiert. Lỗi người Việt hay mắc: dùng hiện tại + “đã/rồi” (Ich kaufe gestern) vì tiếng Việt không chia thì, hoặc đặt Partizip ngay sau haben (Ich habe gekauft ein Buch).
Ví dụ
Ich habe gestern Fußball gespielt.Hôm qua tôi đã chơi bóng đá.
Was hast du am Wochenende gemacht?Cuối tuần bạn đã làm gì?
Wir haben drei Jahre in Leipzig gewohnt.Chúng tôi đã sống ở Leipzig ba năm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Gestern __ ich viel gearbeitet.
Gợi ý: Hôm qua tôi đã làm việc nhiều.
- hat
- haben
- habe
- bin
Xem đáp án
Đáp án: habe
arbeiten dùng haben; ich → habe. Gestern ở vị trí 1 nên habe đứng ngay sau.
arbeiten dùng haben; ich → habe. Gestern ở vị trí 1 nên habe đứng ngay sau.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi đã mua một cái áo sơ mi.”
- Ich habe ein Hemd gekaufen.
- Ich bin ein Hemd gekauft.
- Ich habe gekauft ein Hemd.
- Ich habe ein Hemd gekauft.
Xem đáp án
Đáp án: Ich habe ein Hemd gekauft.
Partizip II đứng cuối câu. kaufen có quy tắc → gekauft, dùng với haben.
Partizip II đứng cuối câu. kaufen có quy tắc → gekauft, dùng với haben.
Chọn đáp án đúng
Partizip II của arbeiten là gì?
- gearbeitet
- gearbeiten
- arbeitet
- gearbeitt
Xem đáp án
Đáp án: gearbeitet
Gốc arbeit- tận cùng bằng -t nên thêm -et: gearbeitet.
Gốc arbeit- tận cùng bằng -t nên thêm -et: gearbeitet.
Chọn đáp án đúng
Er hat in Berlin Medizin __.
Gợi ý: Anh ấy đã học y ở Berlin.
- gestudiert
- studieren
- gestudieren
- studiert
Xem đáp án
Đáp án: studiert
Động từ đuôi -ieren không thêm ge-: studiert.
Động từ đuôi -ieren không thêm ge-: studiert.
Điền vào chỗ trống
Wir haben gestern Pizza __.
Gợi ý: Hôm qua chúng tôi làm pizza. (machen)
Xem đáp án
Đáp án: gemacht
machen → ge + mach + t = gemacht.
machen → ge + mach + t = gemacht.
Điền vào chỗ trống
__ du schon die Hausaufgaben gemacht?
Gợi ý: Bạn đã làm bài tập về nhà chưa?
Xem đáp án
Đáp án: Hast
Câu hỏi có/không: trợ động từ hast lên đầu, Partizip vẫn ở cuối.
Câu hỏi có/không: trợ động từ hast lên đầu, Partizip vẫn ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hôm qua tôi đã chơi quần vợt.
- ich
- Tennis gespielt.
- Gestern habe
Xem đáp án
Đáp án: Gestern habe ich Tennis gespielt.
Gestern ở vị trí 1, habe vị trí 2, Partizip gespielt cuối câu.
Gestern ở vị trí 1, habe vị trí 2, Partizip gespielt cuối câu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn đã sống ở đâu?
- hast
- gewohnt?
- Wo
- du
Xem đáp án
Đáp án: Wo hast du gewohnt?
Từ hỏi + hast + chủ ngữ, Partizip gewohnt cuối câu.
Từ hỏi + hast + chủ ngữ, Partizip gewohnt cuối câu.
Cùng chủ đề: Thì quá khứ Perfekt
Partizip II bất quy tắc: ge…en, hay đổi nguyên âm (getrunken, geschrieben)Perfekt với sein: động từ chỉ di chuyển và thay đổi trạng tháiPartizip II của động từ tách và không tách: eingekauft, besucht, telefoniertPräteritum của sein, haben và động từ khuyết thiếu: war, hatte, konnte