NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Động từ đi với giới từ cố định: warten auf, denken an, sich freuen auf/über

Tiếng ĐứcGoethe B1 — Trung cấpĐộng từ & cấu trúc nguyên mẫu
Công thứcwarten auf + Akk · denken an + Akk · sich interessieren für + Akk · Angst haben vor + Dat

Giải thích

Nhiều động từ đi kèm một giới từ CỐ ĐỊNH, không dịch từng chữ được: warten auf (chờ), denken an (nghĩ đến), sich freuen auf (mong điều sắp tới), sich freuen über (vui về điều đã có), sich interessieren für, sich kümmern um, teilnehmen an, Angst haben vor. Cách đi sau giới từ cũng phải học kèm: auf, an, über ở đây thường + cách 4; vor và an (teilnehmen) + cách 3. Lỗi người Việt hay mắc: dịch thẳng “chờ cho” → warten für, “nghĩ về” → denken über.

Ví dụ

Ich warte auf den Bus.Tôi đang chờ xe buýt.
Wir freuen uns auf die Ferien.Chúng tôi đang mong kỳ nghỉ.
Er interessiert sich für Geschichte.Anh ấy quan tâm đến lịch sử.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Ich warte schon lange __ dich.
Gợi ý: Mình chờ bạn lâu rồi.
  • nach
  • an
  • für
  • auf
Xem đáp án
Đáp án: auf
Cố định: warten auf + cách 4.
Chọn đáp án đúng
Denkst du oft __ deine Familie?
Gợi ý: Bạn có hay nghĩ đến gia đình không?
  • an
  • auf
  • von
  • über
Xem đáp án
Đáp án: an
Nghĩ đến, nhớ tới → denken an + cách 4.
Chọn đáp án đúng
Wir freuen uns __ den Urlaub nächste Woche.
Gợi ý: Chúng tôi mong kỳ nghỉ tuần tới.
  • an
  • auf
  • für
  • über
Xem đáp án
Đáp án: auf
Điều sắp tới → sich freuen auf. über dùng cho điều đã xảy ra.
Chọn đáp án đúng
Sie hat Angst __ Hunden.
Gợi ý: Cô ấy sợ chó.
  • an
  • von
  • vor
  • für
Xem đáp án
Đáp án: vor
Angst haben vor + cách 3.
Điền vào chỗ trống
Ich interessiere mich __ Musik.
Gợi ý: Tôi quan tâm đến âm nhạc.
Xem đáp án
Đáp án: für
sich interessieren für + cách 4.
Điền vào chỗ trống
Wer kümmert sich __ die Kinder?
Gợi ý: Ai trông bọn trẻ?
Xem đáp án
Đáp án: um
sich kümmern um + cách 4.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đang chờ xe buýt.
  • auf
  • warte
  • den Bus.
  • Ich
Xem đáp án
Đáp án: Ich warte auf den Bus.
warten auf + cách 4: den Bus.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy tham gia khoá học.
  • teil.
  • Er nimmt
  • an dem Kurs
Xem đáp án
Đáp án: Er nimmt an dem Kurs teil.
teilnehmen an + cách 3; động từ tách: nimmt … teil.

Cùng chủ đề: Động từ & cấu trúc nguyên mẫu

← Tất cả điểm ngữ pháp