Không cần phải: nicht müssen, nicht brauchen … zu, nur brauchen … zu
Tiếng ĐứcGoethe B1 — Trung cấpĐộng từ & cấu trúc nguyên mẫu
Công thứcS + muss nicht + … + V / S + braucht nicht / kein … + zu + V / nur … zu + V
Giải thích
“Không cần phải” nói bằng nicht müssen hoặc nicht brauchen + zu: Du musst nicht kommen = Du brauchst nicht zu kommen. Với danh từ: Du brauchst keine Angst zu haben. nur brauchen … zu = chỉ cần: Sie brauchen nur hier zu unterschreiben. Lỗi người Việt hay mắc nhất: dùng nicht dürfen cho “không cần” — nhưng nicht dürfen là CẤM: Du darfst nicht kommen nghĩa là bạn không được đến. Văn nói hay bỏ zu sau brauchen, nhưng khi viết nên giữ.
Ví dụ
Du brauchst nicht zu warten.Bạn không cần đợi đâu.
Sie müssen heute nicht arbeiten.Hôm nay họ không phải làm việc.
Sie brauchen nur auf den Knopf zu drücken.Ông chỉ cần bấm nút thôi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Morgen ist Sonntag. Du __ nicht früh aufzustehen.
Gợi ý: Mai là Chủ nhật. Bạn không cần dậy sớm.
- sollst
- darfst
- musst
- brauchst
Xem đáp án
Đáp án: brauchst
Có zu ở cuối → chỉ brauchen đi được: brauchst nicht … zu.
Có zu ở cuối → chỉ brauchen đi được: brauchst nicht … zu.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu có nghĩa “Bạn không cần lo.”
- Du brauchst dir keine Sorgen machen zu.
- Du darfst dir keine Sorgen machen.
- Du brauchst dir keine Sorgen zu machen.
- Du musst dir keine Sorgen zu machen.
Xem đáp án
Đáp án: Du brauchst dir keine Sorgen zu machen.
brauchen + kein … + zu + nguyên mẫu ở cuối. darfst nghĩa là bị cấm.
brauchen + kein … + zu + nguyên mẫu ở cuối. darfst nghĩa là bị cấm.
Chọn đáp án đúng
Hier __ man nicht rauchen. Das ist verboten.
Gợi ý: Ở đây không được hút thuốc. Bị cấm.
- muss
- braucht
- brauchen
- darf
Xem đáp án
Đáp án: darf
Cấm → nicht dürfen. muss nicht chỉ là “không cần”.
Cấm → nicht dürfen. muss nicht chỉ là “không cần”.
Chọn đáp án đúng
Sie brauchen nur hier __.
Gợi ý: Ông chỉ cần ký ở đây.
- zu unterschreiben
- unterschrieben
- unterschreiben
- zu unterschrieben
Xem đáp án
Đáp án: zu unterschreiben
nur brauchen + zu + nguyên mẫu.
nur brauchen + zu + nguyên mẫu.
Điền vào chỗ trống
Ihr braucht nicht __ kommen.
Gợi ý: Các bạn không cần đến.
Xem đáp án
Đáp án: zu
nicht brauchen + zu + nguyên mẫu.
nicht brauchen + zu + nguyên mẫu.
Điền vào chỗ trống
Du __ das nicht zu machen.
Gợi ý: Bạn không cần làm việc đó. (brauchen)
Xem đáp án
Đáp án: brauchst
du → brauchst.
du → brauchst.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn không cần phải đợi.
- Du
- nicht
- brauchst
- zu warten.
Xem đáp án
Đáp án: Du brauchst nicht zu warten.
brauchst nicht … zu warten.
brauchst nicht … zu warten.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hôm nay chúng tôi không phải làm việc.
- arbeiten.
- wir nicht
- Heute
- müssen
Xem đáp án
Đáp án: Heute müssen wir nicht arbeiten.
nicht müssen = không cần; nguyên mẫu không zu.
nicht müssen = không cần; nguyên mẫu không zu.
Bài viết liên quan
Cùng chủ đề: Động từ & cấu trúc nguyên mẫu
Nguyên mẫu có zu: versuchen zu, Lust haben zu, Es ist wichtig, … zu …Động từ đi với giới từ cố định: warten auf, denken an, sich freuen auf/überĐại từ worauf, darauf, wofür, dafür: hỏi và thay cho cụm giới từlassen + nguyên mẫu: nhờ người khác làm, cho phép, để yên