NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Cách 2 (Genitiv): des Mannes, der Frau — “của”

Tiếng ĐứcGoethe B1 — Trung cấpTính từ, Genitiv & liên từ kép
Công thứcder/das → des + danh từ -(e)s / die, số nhiều → der / tên riêng + s: Annas Auto

Giải thích

Genitiv chỉ sở hữu, đứng SAU danh từ được sở hữu: das Auto des Lehrers (xe của thầy giáo), die Tasche der Frau. Giống đực và trung: des / eines + danh từ thêm -s hoặc -es (des Mannes, des Kindes); giống cái và số nhiều: der / einer, danh từ không đổi. Tên riêng thêm -s và đứng trước, không có dấu nháy: Peters Bruder. Văn nói hay thay bằng von + cách 3: das Auto von meinem Vater. Lỗi người Việt hay mắc: quên -s (des Lehrer) và viết Peter's.

Ví dụ

Das ist das Fahrrad meines Bruders.Đây là xe đạp của anh trai tôi.
Der Name der Straße ist schwer.Tên con phố khó nhớ.
Annas Mann kommt aus Hue.Chồng của Anna là người Huế.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Das ist das Haus __ Lehrers.
Gợi ý: Đây là nhà của thầy giáo.
  • dem
  • den
  • des
  • der
Xem đáp án
Đáp án: des
der Lehrer ở cách 2 → des Lehrers (thêm -s).
Chọn đáp án đúng
Die Farbe __ Tasche gefällt mir.
Gợi ý: Tôi thích màu của chiếc túi.
  • des
  • der
  • die
  • dem
Xem đáp án
Đáp án: der
die Tasche ở cách 2 → der Tasche, danh từ không đổi.
Chọn đáp án đúng
Chọn cách viết đúng: “xe của Peter”
  • Peters Auto
  • das Auto Peter
  • Peters' Auto
  • Peter's Auto
Xem đáp án
Đáp án: Peters Auto
Tên riêng + s, viết liền, không dấu nháy.
Chọn đáp án đúng
Das Ende __ Films war traurig.
Gợi ý: Cái kết của bộ phim buồn.
  • dem
  • der
  • den
  • des
Xem đáp án
Đáp án: des
der Film ở cách 2 → des Films.
Điền vào chỗ trống
Das ist das Zimmer meines __.
Gợi ý: Đây là phòng của con trai tôi. (der Sohn)
Xem đáp án
Đáp án: Sohnes / Sohns
Giống đực cách 2 thêm -es hoặc -s.
Điền vào chỗ trống
Der Preis __ Wohnung ist hoch.
Gợi ý: Giá căn hộ cao.
Xem đáp án
Đáp án: der
die Wohnung ở cách 2 → der.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tên của con phố này là gì?
  • der Name
  • ist
  • Wie
  • der Straße?
Xem đáp án
Đáp án: Wie ist der Name der Straße?
Genitiv đứng sau danh từ được sở hữu: der Name der Straße.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đây là phòng của bố mẹ tôi.
  • Eltern.
  • das Zimmer
  • meiner
  • Das ist
Xem đáp án
Đáp án: Das ist das Zimmer meiner Eltern.
Số nhiều cách 2 → meiner Eltern.

Cùng chủ đề: Tính từ, Genitiv & liên từ kép

← Tất cả điểm ngữ pháp