NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Giới từ cách 2 thông dụng: wegen, trotz, während, statt

Tiếng ĐứcGoethe B1 — Trung cấpTính từ, Genitiv & liên từ kép
Công thứcwegen · trotz · während · (an)statt + Genitiv / wegen des Regens · trotz der Kälte

Giải thích

wegen (vì), trotz (bất chấp), während (trong suốt), statt/anstatt (thay vì) đi với cách 2 trong văn chuẩn: wegen des schlechten Wetters, trotz der Kälte, während des Unterrichts. Đây là cách gọn để thay câu phụ: weil es regnet → wegen des Regens; obwohl es kalt ist → trotz der Kälte. Văn nói hay dùng cách 3 (wegen dem Regen), nhưng khi viết nên dùng cách 2. Lỗi người Việt hay mắc: đặt wegen trước cả một câu (wegen es regnet) — trước câu phải dùng weil.

Ví dụ

Wegen des Streiks fahren heute keine Züge.Vì đình công nên hôm nay không có tàu.
Trotz des Regens haben wir gegrillt.Mặc dù mưa, chúng tôi vẫn nướng thịt.
Während der Ferien arbeite ich in einem Café.Trong kỳ nghỉ tôi làm ở một quán cà phê.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
__ des Regens bleiben wir zu Hause.
Gợi ý: Vì mưa nên chúng tôi ở nhà.
  • Trotz
  • Wegen
  • Weil
  • Obwohl
Xem đáp án
Đáp án: Wegen
Sau đó là danh từ cách 2 → giới từ wegen. weil phải đi với câu.
Chọn đáp án đúng
Trotz __ Kälte gehen wir spazieren.
Gợi ý: Bất chấp trời lạnh, chúng tôi vẫn đi dạo.
  • des
  • dem
  • die
  • der
Xem đáp án
Đáp án: der
die Kälte ở cách 2 → der Kälte.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Vì bị ốm, anh ấy không đến.”
  • Weil seiner Krankheit kommt er nicht.
  • Wegen seine Krankheit kommt er nicht.
  • Wegen er krank ist, kommt er nicht.
  • Wegen seiner Krankheit kommt er nicht.
Xem đáp án
Đáp án: Wegen seiner Krankheit kommt er nicht.
wegen + cách 2: seiner Krankheit. Không đặt wegen trước câu.
Chọn đáp án đúng
Während __ Unterrichts ist das Handy aus.
Gợi ý: Trong giờ học, điện thoại phải tắt.
  • der
  • des
  • dem
  • den
Xem đáp án
Đáp án: des
der Unterricht ở cách 2 → des Unterrichts.
Điền vào chỗ trống
__ des Staus kam ich zu spät.
Gợi ý: Vì kẹt xe nên tôi đến muộn.
Xem đáp án
Đáp án: Wegen
Nguyên nhân + danh từ cách 2 → wegen.
Điền vào chỗ trống
Wir haben __ des schlechten Wetters einen Ausflug gemacht.
Gợi ý: Dù thời tiết xấu, chúng tôi vẫn đi dã ngoại.
Xem đáp án
Đáp án: trotz
Ngược mong đợi + cách 2 → trotz.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trong kỳ nghỉ tôi làm ở một quán cà phê.
  • ich
  • Während der Ferien arbeite
  • in einem Café.
Xem đáp án
Đáp án: Während der Ferien arbeite ich in einem Café.
die Ferien (số nhiều) cách 2 → der Ferien.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mặc dù mưa, bọn trẻ vẫn chơi ngoài trời.
  • Trotz des Regens spielen
  • draußen.
  • die Kinder
Xem đáp án
Đáp án: Trotz des Regens spielen die Kinder draußen.
Cụm giới từ ở vị trí 1, động từ spielen theo ngay.

Cùng chủ đề: Tính từ, Genitiv & liên từ kép

← Tất cả điểm ngữ pháp