NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Liên từ kép: entweder … oder, weder … noch, sowohl … als auch, zwar … aber

Tiếng ĐứcGoethe B1 — Trung cấpTính từ, Genitiv & liên từ kép
Công thứcentweder A oder B · weder A noch B · sowohl A als auch B · nicht nur A, sondern auch B · zwar A, aber B

Giải thích

Liên từ kép nối hai phần song song: entweder … oder (hoặc … hoặc), weder … noch (không … cũng không — bản thân đã là phủ định, không thêm nicht), sowohl … als auch (cả … lẫn), nicht nur …, sondern auch (không chỉ … mà còn), zwar …, aber (tuy … nhưng). Khi entweder, zwar đứng đầu câu, động từ có thể theo ngay sau. Lỗi người Việt hay mắc: thêm nicht/kein vào weder … noch (weder Zeit noch keine Lust), và dùng aber thay cho sondern auch.

Ví dụ

Wir fahren entweder ans Meer oder in die Berge.Chúng tôi đi biển hoặc lên núi.
Ich habe weder Zeit noch Geld.Tôi chẳng có thời gian cũng chẳng có tiền.
Sie spricht nicht nur Englisch, sondern auch Chinesisch.Cô ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn nói tiếng Trung.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Ich trinke __ Kaffee noch Tee.
Gợi ý: Tôi không uống cà phê cũng không uống trà.
  • sowohl
  • weder
  • nicht
  • entweder
Xem đáp án
Đáp án: weder
Cặp với noch → weder.
Chọn đáp án đúng
Er spielt sowohl Gitarre __ Klavier.
Gợi ý: Anh ấy chơi cả ghi-ta lẫn piano.
  • als auch
  • oder
  • sondern
  • noch
Xem đáp án
Đáp án: als auch
sowohl … als auch.
Chọn đáp án đúng
Das Zimmer ist zwar klein, __ sehr gemütlich.
Gợi ý: Căn phòng tuy nhỏ nhưng rất ấm cúng.
  • noch
  • sondern
  • oder
  • aber
Xem đáp án
Đáp án: aber
zwar … aber.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi không có thời gian cũng không có hứng.”
  • Ich habe weder Zeit noch Lust.
  • Ich habe weder Zeit noch keine Lust.
  • Ich habe nicht weder Zeit noch Lust.
  • Ich habe entweder Zeit noch Lust.
Xem đáp án
Đáp án: Ich habe weder Zeit noch Lust.
weder … noch đã là phủ định, không thêm nicht hay kein.
Điền vào chỗ trống
Wir gehen __ ins Kino oder ins Theater.
Gợi ý: Chúng tôi đi xem phim hoặc đi xem kịch.
Xem đáp án
Đáp án: entweder
Cặp với oder → entweder.
Điền vào chỗ trống
Sie ist nicht nur klug, __ auch fleißig.
Gợi ý: Cô ấy không chỉ thông minh mà còn chăm chỉ.
Xem đáp án
Đáp án: sondern
nicht nur …, sondern auch.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hoặc bạn đến, hoặc tôi đi.
  • kommst du,
  • Entweder
  • oder
  • ich gehe.
Xem đáp án
Đáp án: Entweder kommst du, oder ich gehe.
Entweder đứng đầu, động từ theo ngay; sau oder trật tự câu bình thường.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cả bố lẫn mẹ tôi đều đi làm.
  • Sowohl mein Vater
  • meine Mutter
  • als auch
  • arbeiten.
Xem đáp án
Đáp án: Sowohl mein Vater als auch meine Mutter arbeiten.
Chủ ngữ ghép → động từ số nhiều arbeiten.

Cùng chủ đề: Tính từ, Genitiv & liên từ kép

← Tất cả điểm ngữ pháp