NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Mệnh đề quan hệ cách 3 và có giới từ: dem, der, denen, mit dem

Tiếng ĐứcGoethe B1 — Trung cấpMệnh đề quan hệ & câu phụ
Công thức…, dem/der/denen + … + V / …, giới từ + đại từ quan hệ + … + V (mit dem, in der)

Giải thích

Khi đại từ quan hệ là người nhận hoặc đi sau động từ cách 3 (helfen, danken), dùng dem, der, dem, và số nhiều là denen (không phải den): Die Kinder, denen ich helfe. Khi động từ trong mệnh đề cần giới từ (sprechen mit, wohnen in, warten auf), giới từ đứng TRƯỚC đại từ quan hệ: Der Freund, mit dem ich reise. Lỗi người Việt hay mắc: đẩy giới từ xuống cuối như tiếng Anh (…, dem ich reise mit), và dùng den thay cho denen.

Ví dụ

Das ist die Kollegin, der ich das Buch gegeben habe.Đó là chị đồng nghiệp mà tôi đã đưa cuốn sách.
Die Stadt, in der ich wohne, ist klein.Thành phố tôi sống khá nhỏ.
Die Leute, mit denen ich arbeite, sind nett.Những người làm cùng tôi rất dễ mến.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Der Freund, __ ich geholfen habe, hat sich bedankt.
Gợi ý: Người bạn tôi đã giúp đã cảm ơn tôi.
  • den
  • denen
  • dem
  • der
Xem đáp án
Đáp án: dem
helfen + cách 3; der Freund → dem.
Chọn đáp án đúng
Die Kollegen, mit __ ich arbeite, sind freundlich.
Gợi ý: Các đồng nghiệp làm cùng tôi rất thân thiện.
  • den
  • dem
  • denen
  • die
Xem đáp án
Đáp án: denen
mit + cách 3, số nhiều → denen.
Chọn đáp án đúng
Die Stadt, __ ich wohne, ist sehr schön.
Gợi ý: Thành phố tôi sống rất đẹp.
  • in der
  • der
  • in die
  • die in
Xem đáp án
Đáp án: in der
wohnen in + cách 3 (Wo?); die Stadt → in der. Giới từ đứng trước.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Đó là người bạn tôi hay nói chuyện cùng.”
  • Das ist der Freund, mit dem ich spreche oft.
  • Das ist der Freund, mit dem ich oft spreche.
  • Das ist der Freund, dem ich oft spreche mit.
  • Das ist der Freund, mit den ich oft spreche.
Xem đáp án
Đáp án: Das ist der Freund, mit dem ich oft spreche.
Giới từ mit đứng trước dem; động từ spreche ở cuối mệnh đề.
Điền vào chỗ trống
Die Frau, __ ich die Blumen geschenkt habe, ist meine Lehrerin.
Gợi ý: Người phụ nữ tôi tặng hoa là cô giáo tôi.
Xem đáp án
Đáp án: der
Người nhận → cách 3; die Frau → der.
Điền vào chỗ trống
Das ist das Thema, über __ wir gesprochen haben.
Gợi ý: Đó là chủ đề chúng ta đã bàn.
Xem đáp án
Đáp án: das
sprechen über + cách 4; das Thema → das.
Sắp xếp
Sắp xếp: Căn hộ chúng tôi đang sống rất rộng.
  • sehr groß.
  • ist
  • Die Wohnung,
  • in der wir wohnen,
Xem đáp án
Đáp án: Die Wohnung, in der wir wohnen, ist sehr groß.
in der: giới từ + đại từ quan hệ cách 3.
Sắp xếp
Sắp xếp: Những đứa trẻ tôi giúp rất biết ơn.
  • sind
  • sehr dankbar.
  • Die Kinder,
  • denen ich helfe,
Xem đáp án
Đáp án: Die Kinder, denen ich helfe, sind sehr dankbar.
helfen + cách 3, số nhiều → denen.

Cùng chủ đề: Mệnh đề quan hệ & câu phụ

← Tất cả điểm ngữ pháp