NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Mệnh đề quan hệ cách 1 và cách 4: der, die, das, den — “mà”

Tiếng ĐứcGoethe B1 — Trung cấpMệnh đề quan hệ & câu phụ
Công thứcDanh từ, der/die/das/den + … + ĐỘNG TỪ, … / giống theo danh từ, cách theo vai trong mệnh đề

Giải thích

Mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho danh từ như chữ “mà” tiếng Việt. Đại từ quan hệ lấy GIỐNG và SỐ theo danh từ đứng trước, nhưng CÁCH theo vai của nó trong mệnh đề: Der Mann, der dort steht (chủ ngữ → der); Der Mann, den ich kenne (tân ngữ → den). Động từ chia xuống cuối, hai bên mệnh đề có dấu phẩy. Lỗi người Việt hay mắc: dùng was hoặc wo cho mọi danh từ, và chọn cách theo câu chính thay vì theo mệnh đề.

Ví dụ

Das ist der Lehrer, der Deutsch unterrichtet.Đó là thầy giáo dạy tiếng Đức.
Der Film, den wir gestern gesehen haben, war super.Bộ phim chúng tôi xem hôm qua rất hay.
Die Frau, die neben mir wohnt, ist Ärztin.Người phụ nữ sống cạnh nhà tôi là bác sĩ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Der Mann, __ dort steht, ist mein Onkel.
Gợi ý: Người đàn ông đứng đằng kia là chú tôi.
  • den
  • was
  • die
  • der
Xem đáp án
Đáp án: der
der Mann làm chủ ngữ trong mệnh đề (er steht) → der.
Chọn đáp án đúng
Das Buch, __ ich lese, ist spannend.
Gợi ý: Cuốn sách tôi đang đọc rất hấp dẫn.
  • das
  • was
  • der
  • den
Xem đáp án
Đáp án: das
das Buch, làm tân ngữ (ich lese es) → das; giống trung cách 4 không đổi.
Chọn đáp án đúng
Der Kuchen, __ du gebacken hast, schmeckt toll.
Gợi ý: Cái bánh bạn nướng ngon tuyệt.
  • der
  • den
  • das
  • dem
Xem đáp án
Đáp án: den
der Kuchen là tân ngữ của backen → cách 4: den.
Chọn đáp án đúng
Die Kinder, __ im Garten spielen, sind laut.
Gợi ý: Bọn trẻ đang chơi trong vườn rất ồn.
  • der
  • die
  • denen
  • das
Xem đáp án
Đáp án: die
Số nhiều, làm chủ ngữ → die.
Điền vào chỗ trống
Wie heißt die Frau, __ du gestern getroffen hast?
Gợi ý: Người phụ nữ bạn gặp hôm qua tên gì?
Xem đáp án
Đáp án: die
die Frau, tân ngữ → die (giống cái cách 4 không đổi).
Điền vào chỗ trống
Das ist der Bus, __ zum Bahnhof fährt.
Gợi ý: Đây là xe buýt đi tới nhà ga.
Xem đáp án
Đáp án: der
der Bus làm chủ ngữ của fährt → der.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đó là chiếc xe tôi muốn mua.
  • ich kaufen
  • Das ist das Auto,
  • möchte.
  • das
Xem đáp án
Đáp án: Das ist das Auto, das ich kaufen möchte.
Động từ chia möchte đứng cuối mệnh đề quan hệ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Người phụ nữ sống cạnh nhà tôi là bác sĩ.
  • Ärztin.
  • Die Frau,
  • ist
  • die neben mir wohnt,
Xem đáp án
Đáp án: Die Frau, die neben mir wohnt, ist Ärztin.
Mệnh đề quan hệ chen giữa chủ ngữ và động từ chính ist.

Cùng chủ đề: Mệnh đề quan hệ & câu phụ

← Tất cả điểm ngữ pháp