NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ohne … zu, (an)statt … zu và ohne dass, (an)statt dass

Tiếng ĐứcB2 — Trung cao cấpCâu phức nâng cao
Công thức…, ohne + … + zu + V (cùng chủ ngữ) / …, ohne dass + S + … + V (khác chủ ngữ)

Giải thích

ohne … zu = mà không làm gì: Er ging, ohne sich zu verabschieden. (an)statt … zu = thay vì: Statt zu lernen, spielt er. Hai cấu trúc này chỉ dùng khi CÙNG chủ ngữ. Khác chủ ngữ thì dùng ohne dass / (an)statt dass + câu phụ: Er ging, ohne dass ich es merkte. Lỗi người Việt hay mắc: dùng ohne + nguyên mẫu thiếu zu, giữ chủ ngữ sau ohne (ohne er zu fragen), và dùng ohne … zu khi hai vế khác chủ ngữ.

Ví dụ

Sie ging, ohne ein Wort zu sagen.Cô ấy bỏ đi không nói một lời.
Statt zu arbeiten, surft er im Internet.Thay vì làm việc, anh ta lướt mạng.
Er hat das Auto genommen, ohne dass ich es wusste.Anh ta lấy xe mà tôi không hề biết.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Er nahm mein Buch, __ zu fragen.
Gợi ý: Anh ta lấy sách của tôi mà không hỏi.
  • damit
  • statt
  • ohne dass
  • ohne
Xem đáp án
Đáp án: ohne
Cùng chủ ngữ, có zu → ohne … zu.
Chọn đáp án đúng
__ zu lernen, sieht sie den ganzen Abend fern.
Gợi ý: Thay vì học, cô ấy xem tivi cả tối.
  • Um
  • Statt
  • Damit
  • Ohne dass
Xem đáp án
Đáp án: Statt
Thay vì → statt … zu.
Chọn đáp án đúng
Die Kinder gingen raus, ohne __ die Eltern es merkten.
Gợi ý: Bọn trẻ ra ngoài mà bố mẹ không hay biết.
  • dass
  • zu
  • um
  • ob
Xem đáp án
Đáp án: dass
Hai chủ ngữ khác nhau (Kinder – Eltern) → ohne dass.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Anh ấy rời đi mà không chào.”
  • Er ging, ohne sich verabschieden.
  • Er ging, ohne er sich verabschiedet.
  • Er ging, ohne zu sich verabschieden.
  • Er ging, ohne sich zu verabschieden.
Xem đáp án
Đáp án: Er ging, ohne sich zu verabschieden.
ohne + (đại từ phản thân) + zu + nguyên mẫu.
Điền vào chỗ trống
Sie hat unterschrieben, ohne den Vertrag __ lesen.
Gợi ý: Cô ấy ký mà không đọc hợp đồng.
Xem đáp án
Đáp án: zu
ohne … zu + nguyên mẫu.
Điền vào chỗ trống
Statt mich anzurufen, hat er mir eine E-Mail __.
Gợi ý: Thay vì gọi cho tôi, anh ấy gửi email. (schreiben)
Xem đáp án
Đáp án: geschrieben
Câu chính ở Perfekt: hat … geschrieben.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy đi mà không nói một lời.
  • ohne
  • Sie ging,
  • ein Wort
  • zu sagen.
Xem đáp án
Đáp án: Sie ging, ohne ein Wort zu sagen.
zu sagen ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Thay vì làm việc, anh ta lướt mạng.
  • surft
  • Statt zu arbeiten,
  • er
  • im Internet.
Xem đáp án
Đáp án: Statt zu arbeiten, surft er im Internet.
Cụm statt … zu ở vị trí 1, động từ surft theo ngay.

Cùng chủ đề: Câu phức nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp