Cách thay bị động: man, sich lassen, sein + zu, tính từ -bar
Tiếng ĐứcB2 — Trung cao cấpBị động & phân từ
Công thứcman + chủ động / lässt sich + nguyên mẫu / ist + zu + nguyên mẫu / tính từ -bar
Giải thích
Văn viết hay thay bị động bằng: man + câu chủ động (Man spricht hier Deutsch); sich lassen + nguyên mẫu = có thể được làm (Das Problem lässt sich lösen); sein + zu + nguyên mẫu = có thể hoặc phải được làm, tuỳ ngữ cảnh (Der Antrag ist bis Freitag einzureichen); tính từ -bar = có thể (lösbar, essbar, machbar). Lỗi người Việt hay mắc: hiểu sein + zu theo nghĩa “là để”, bỏ lỡ nghĩa bắt buộc trong văn bản hành chính, và chia man như số nhiều (man sagen).
Ví dụ
Das lässt sich leicht erklären.Điều đó có thể giải thích dễ dàng.
Der Antrag ist bis zum 30. Juni einzureichen.Hồ sơ phải nộp trước ngày 30 tháng Sáu.
Ist das Wasser hier trinkbar?Nước ở đây uống được không?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Das Problem __ sich leicht lösen.
Gợi ý: Vấn đề này có thể giải quyết dễ dàng.
- kann
- lässt
- wird
- ist
Xem đáp án
Đáp án: lässt
sich lassen + nguyên mẫu = có thể được làm.
sich lassen + nguyên mẫu = có thể được làm.
Chọn đáp án đúng
Die Formulare sind bis Freitag __.
Gợi ý: Các tờ đơn phải nộp trước thứ Sáu.
- abgeben
- zu abgeben
- abzugeben
- abgegeben zu
Xem đáp án
Đáp án: abzugeben
sein + zu + nguyên mẫu; động từ tách: abzugeben.
sein + zu + nguyên mẫu; động từ tách: abzugeben.
Chọn đáp án đúng
Diese Pilze sind nicht __.
Gợi ý: Loại nấm này không ăn được.
- essen
- essend
- essbar
- gegessen
Xem đáp án
Đáp án: essbar
-bar = có thể được làm: essbar = ăn được.
-bar = có thể được làm: essbar = ăn được.
Chọn đáp án đúng
Câu nào cùng nghĩa với “Das kann man nicht reparieren.”?
- Das ist nicht reparierbar.
- Das lässt nicht reparieren.
- Das wird nicht repariert.
- Das ist nicht repariert.
Xem đáp án
Đáp án: Das ist nicht reparierbar.
reparierbar = có thể sửa. lässt cần sich: Das lässt sich nicht reparieren.
reparierbar = có thể sửa. lässt cần sich: Das lässt sich nicht reparieren.
Điền vào chỗ trống
In Deutschland trinkt __ viel Bier.
Gợi ý: Ở Đức người ta uống nhiều bia.
Xem đáp án
Đáp án: man
man + động từ chia ngôi thứ ba số ít.
man + động từ chia ngôi thứ ba số ít.
Điền vào chỗ trống
Der Text lässt sich gut __.
Gợi ý: Văn bản này dịch dễ. (übersetzen)
Xem đáp án
Đáp án: übersetzen
lässt sich + nguyên mẫu ở cuối.
lässt sich + nguyên mẫu ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Điều đó có thể giải thích dễ dàng.
- leicht
- erklären.
- Das lässt sich
Xem đáp án
Đáp án: Das lässt sich leicht erklären.
lässt sich … erklären.
lässt sich … erklären.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hoá đơn phải được thanh toán ngay.
- sofort
- Die Rechnung ist
- zu bezahlen.
Xem đáp án
Đáp án: Die Rechnung ist sofort zu bezahlen.
sein + zu + nguyên mẫu mang nghĩa bắt buộc.
sein + zu + nguyên mẫu mang nghĩa bắt buộc.
Cùng chủ đề: Bị động & phân từ
Bị động với động từ khuyết thiếu: muss repariert werdenBị động trạng thái: sein + Partizip II (Die Tür ist geschlossen)Phân từ làm tính từ: das schlafende Kind (đang), das reparierte Auto (đã)Cụm phân từ mở rộng: die im Jahr 1900 gebaute Brücke