als ob / als + Konjunktiv II: cứ như thể là
Tiếng ĐứcB2 — Trung cao cấpKonjunktiv nâng cao
Công thức…, als ob + S + … + Konj. II / …, als + Konj. II (ngay sau als) + S …
Giải thích
als ob (hoặc als wenn) + Konjunktiv II so sánh với một điều không có thật: Er tut so, als ob er nichts wüsste. Có thể bỏ ob, khi đó động từ đứng NGAY sau als: Er tut so, als wüsste er nichts. Việc đồng thời dùng Konj. II hiện tại (wäre, hätte, würde…); việc xảy ra trước dùng hätte/wäre + Partizip II: Sie sieht aus, als hätte sie nicht geschlafen. Lỗi người Việt hay mắc: để động từ xuống cuối sau als không có ob (als er nichts wüsste), và dùng wie ob.
Ví dụ
Er tut so, als ob er krank wäre.Anh ta làm như thể mình bị ốm.
Du siehst aus, als hättest du ein Gespenst gesehen.Trông bạn như vừa thấy ma.
Es sieht so aus, als würde es gleich regnen.Trông như sắp mưa đến nơi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Er tut so, als ob er alles __.
Gợi ý: Anh ta làm như thể biết hết mọi thứ.
- wisse
- wüsste
- weiß
- gewusst
Xem đáp án
Đáp án: wüsste
als ob + Konj. II: wissen → wüsste.
als ob + Konj. II: wissen → wüsste.
Chọn đáp án đúng
Sie sieht aus, als __ sie die ganze Nacht nicht geschlafen.
Gợi ý: Trông cô ấy như cả đêm không ngủ.
- habe
- hätte
- wäre
- würde
Xem đáp án
Đáp án: hätte
Việc đã xảy ra trước → hätte + Partizip II; schlafen dùng haben.
Việc đã xảy ra trước → hätte + Partizip II; schlafen dùng haben.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Anh ta cư xử như thể mình là sếp.”
- Er benimmt sich, als wäre er der Chef.
- Er benimmt sich, als ob wäre er der Chef.
- Er benimmt sich, wie ob er der Chef wäre.
- Er benimmt sich, als er der Chef wäre.
Xem đáp án
Đáp án: Er benimmt sich, als wäre er der Chef.
Bỏ ob thì động từ wäre đứng ngay sau als.
Bỏ ob thì động từ wäre đứng ngay sau als.
Chọn đáp án đúng
Es sieht so aus, als ob es gleich regnen __.
Gợi ý: Trông như sắp mưa.
- würde
- wurde
- wird
- regnet
Xem đáp án
Đáp án: würde
als ob + Konj. II; với động từ thường dùng würde + nguyên mẫu.
als ob + Konj. II; với động từ thường dùng würde + nguyên mẫu.
Điền vào chỗ trống
Du redest, als ob du der Experte __.
Gợi ý: Bạn nói như thể bạn là chuyên gia. (sein)
Xem đáp án
Đáp án: wärst
du → wärst.
du → wärst.
Điền vào chỗ trống
Er tat so, als __ er mich nicht gesehen.
Gợi ý: Anh ta làm như không nhìn thấy tôi.
Xem đáp án
Đáp án: hätte
Bỏ ob: hätte đứng ngay sau als.
Bỏ ob: hätte đứng ngay sau als.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy nói như thể cô ấy biết hết.
- wüsste sie
- als
- Sie redet,
- alles.
Xem đáp án
Đáp án: Sie redet, als wüsste sie alles.
als + động từ Konj. II + chủ ngữ.
als + động từ Konj. II + chủ ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trông bạn như vừa thấy ma.
- als hättest du
- gesehen.
- Du siehst aus,
- ein Gespenst
Xem đáp án
Đáp án: Du siehst aus, als hättest du ein Gespenst gesehen.
Việc đã xảy ra → hättest … gesehen.
Việc đã xảy ra → hättest … gesehen.
Cùng chủ đề: Konjunktiv nâng cao
Konjunktiv II quá khứ: hätte/wäre + Partizip II — tiếc nuối, giả định đã quahätte … tun müssen/sollen/können: lẽ ra phải, lẽ ra nên, lẽ ra đã có thểKonjunktiv I trong lời dẫn gián tiếp: er sei, er habe, er kommeKhi Konjunktiv I trùng thể thường: chuyển sang Konjunktiv II