überlegen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cân nhắc, suy nghĩ
Câu ví dụ
Überlegen wir einmal, was schlimmstenfalls passieren kann!hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến
Komme was wolle, ich werde es mir niemals anders überlegen.Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.
Überlegen Sie es sich!Hãy nghĩ về nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›