der Rat
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lời khuyên; hội đồng
Câu ví dụ
Ich brauche deinen Rat.Tôi cần lời chỉ bảo của bạn.
Ich benötige einen Rat.Tôi cần 1 lời khuyên.
Sie sollten den Rat der Ärztin befolgen.Bạn nên làm theo lời bác sĩ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›