NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Freude

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • niềm vui

Câu ví dụ

Die wahre Freude ist die Freude am anderen.Niềm vui thực sự là một niềm vui cùng với người khác.
Mein Herz war voller Freude.Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.
Ich war voller Freude.Tôi tràn đầy niềm vui.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2