abgesehen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- ngoài ra (abgesehen von)
Câu ví dụ
Demokratie ist die schlechteste Regierungsform, abgesehen von allen anderen, die ausprobiert wurden.Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›