ankommen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đến nơi
Câu ví dụ
Ihr solltet vor acht an der Schule ankommen.Cậu nên đến trường trước 8 giờ.
Bitte sage mir, wann er hier ankommen will.Vui lòng nói cho tôi biết khi nào anh ấy đến đây.
Ihr müsstet vor neun an der Schule ankommen.Bạn phải đến trường trước 9 giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›