anziehen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- mặc (quần áo); thu hút
Câu ví dụ
Was soll ich zu der Verabredung morgen anziehen?Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai?
Willst du das wirklich anziehen?Bạn có thật sự muốn mặc thứ đó không?
Was meinst du, welche Sachen sollte ich morgen zu meinem Date anziehen?Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›