seitdem
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- từ đó đến nay
Câu ví dụ
Seitdem sind Tom und ich die besten Freunde.Kể từ đó, Tom và tôi đã trở thành bạn thân.
Ich sprach seitdem nie wieder mit ihm.Kể từ đó, tôi không còn nói chuyện với anh ấy nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›