acht
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tám
Câu ví dụ
Das fängt nicht vor acht Uhr dreißig an.Nó sẽ không bắt đầu cho tới lúc tám giờ rưỡi.
Eins, zwei, drei, vier, fünf, sechs, sieben, acht, neun, zehn.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Ihr solltet vor acht an der Schule ankommen.Cậu nên đến trường trước 8 giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngMạo từ & Số đếm · 5 phút · miễn phí
›