regeln
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- giải quyết, sắp xếp
Câu ví dụ
In Esperanto gibt es nur 16 grammatikalische Regeln.Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.
Er hat gegen die Regeln verstoßen.Anh ta đã phạm luật.
Halten Sie sich an die Regeln!Làm theo các quy tắc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›