die Angelegenheit
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- việc, vấn đề
Câu ví dụ
Tom sprach mit Maria über die Angelegenheit.Tom đã nói với Mary về vấn đề đó.
Diskutieren wir die Angelegenheit hier.Chúng ta hãy cùng thảo luận vấn đề ở đây.
Die Angelegenheit ist vollständig geregelt.Mọi chuyện đã được giải quyết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›