der Verlust
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- sự mất mát
Câu ví dụ
Der Verlust ihrer Mutter grämte sie zutiefst.Sự ra đi của người mẹ khiến cho họ đau buồn rất nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›