vernünftig
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- hợp lý, biết điều
Câu ví dụ
Mit dem kann man nicht vernünftig reden.Bạn không thể nói lý với anh ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›