das Gegenteil
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- điều ngược lại
Câu ví dụ
Und doch, auch das Gegenteil ist immer wahr.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
„Bist du fertig?“ – „Im Gegenteil. Ich habe noch nicht einmal begonnen.“"Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›