annehmen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nhận; giả định
Câu ví dụ
Ich kann dieses Geschenk nicht annehmen.Tôi không thể nhận món quà này.
Ich werde mich des Problems annehmen. Kommen Sie heute Nachmittag wieder, und ich werde eine Lösung gefunden haben.Tôi sẽ chấp nhận mọi vấn đề của mình. Cứ quay lại đây trưa nay, và tôi sẽ tìm ra giải pháp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›