NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

annehmen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • nhận; giả định

Câu ví dụ

Ich kann dieses Geschenk nicht annehmen.Tôi không thể nhận món quà này.
Ich werde mich des Problems annehmen. Kommen Sie heute Nachmittag wieder, und ich werde eine Lösung gefunden haben.Tôi sẽ chấp nhận mọi vấn đề của mình. Cứ quay lại đây trưa nay, và tôi sẽ tìm ra giải pháp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2