der See
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- hồ (der See); biển (die See)
Câu ví dụ
Es war so kalt, dass der See zufror.Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.
Sie hat sich in irgendeinem See ertränkt.Cô ấy đã gieo mình xuống một cái hồ nào đó.
Der Baikalsee in Russland ist der tiefste See der Erde.Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›