der Auftrag
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nhiệm vụ; đơn đặt hàng
Câu ví dụ
Wir sind mit dem Auftrag rechtzeitig fertig geworden.Chúng tôi đã hoàn thành công việc đúng lúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›