die Aufgabe
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nhiệm vụ; bài tập
Câu ví dụ
Wenngleich er noch jung ist, ist er der Aufgabe gewachsen.Mặc dù anh ta còn trẻ, anh ta vẫn có đủ khà năng để làm nhiệm vụ.
Das ist nicht unsere Aufgabe.Đấy không phải việc của chúng tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›