NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

verändern

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • thay đổi, biến đổi

Câu ví dụ

Alle Pflanzen wachsen und verändern sich.Mọi cái cây đều phát triển và thay đổi.
Du kannst das Land nicht verändern.Bạn không thể thay đổi đất nước.
Ich möchte die Welt verändern.Tôi muốn thay đổi thế giới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2