NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

offensichtlich

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • hiển nhiên, rõ ràng

Câu ví dụ

Diesen Brief hat sie offensichtlich auf die Schnelle geschrieben.cô ấy hẳn đã viết bức thư này rất vội
Es ist offensichtlich, dass es so nicht weitergehen kann.Rõ ràng là nó không thể tiếp tục như vậy.
Es ist offensichtlich, dass er lügt.Rõ ràng là ông ta đang nói dối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2