die Karte
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tấm thẻ; bản đồ; vé
Câu ví dụ
Ist das die Karte, die Tom dir gegeben hat?Đấy là cái bản đồ Tom đưa cho bạn à?
Ist das die Karte, die Tom euch gegeben hat?Đấy là cái bản đồ Tom đưa cho bạn à?
Ist das die Karte, die Tom Ihnen gegeben hat?Đấy là cái bản đồ Tom đưa cho bạn à?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›