NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

aussehen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • trông có vẻ

Câu ví dụ

Kannst du dir vorstellen, wie unser Leben ohne Elektrizität aussehen würde?Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?
Man soll Menschen nicht nach dem Aussehen beurteilen.Đừng đánh giá con người qua vẻ bên ngoài của họ
Lass dich nicht von ihrem Aussehen täuschen!Đừng để vẻ bề ngoài của cô ta đánh lừa bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2