aussehen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- trông có vẻ
Câu ví dụ
Kannst du dir vorstellen, wie unser Leben ohne Elektrizität aussehen würde?Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?
Man soll Menschen nicht nach dem Aussehen beurteilen.Đừng đánh giá con người qua vẻ bên ngoài của họ
Lass dich nicht von ihrem Aussehen täuschen!Đừng để vẻ bề ngoài của cô ta đánh lừa bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›