der Dollar
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đô la
Câu ví dụ
Ich will nicht mehr als 10 Dollar ausgeben.Tôi không muốn tiêu nhiều hơn 10 Đô-la.
Ich habe nicht einen Cent, geschweige denn einen Dollar.Tôi còn không có một xu, nói gì đến một Đô-la.
Eine Reise nach Hawaii kostet um die 200 Dollar.Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›