der Fehler
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lỗi, sai lầm
Câu ví dụ
Ich bin ein Mensch, der viele Fehler hat, aber diese Fehler können leicht korrigiert werden.Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.
Sie machten sich alle über seinen Fehler lustig.Mọi người đều cười nhạo vào lỗi sai của anh ấy.
Man kann keinen Fehler machen und trotzdem scheitern.Hoàn toàn có thể không phạm sai lầm mà vẫn thất bại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›